Jiguaní
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Jiguaní | |
| Vị trí của Jiguaní ở Cuba | |
| Tọa độ: 20°22′23″B 76°25′20″T / 20,37306°B 76,42222°T | |
|---|---|
| Quốc gia | |
| Tỉnh | Granma |
| Thành lập | 1701[1] |
| Diện tích [2] | |
| - Tổng cộng | 646 km² (249,4 mi²) |
| Độ cao | 125 m (410 ft) |
| Dân số (2004)[3] | |
| - Tổng cộng | 60.320 |
| - Mật độ | 93,4/km² (241,9/mi²) |
| Múi giờ | EST (UTC-5) |
| Mã điện thoại | +53-23 |
Jiguaní là một thành phố trực thuộc tỉnh Granma của Cuba. Thành phố này nằm cách tỉnh lỵ Bayamo 25 ki-lô-mét (16 mi) về phía đông.
Thành phố này được chia thành các barrio Babiney, Baire, Bijagual, La Villa, Los Negros, Maffo, Rihito và Santa Rita.[1]
Tên gọi "Jiguaní" có nguồn gốc Taíno, có nghĩa là "chiều cao của con sông".[4] Thị trấn Jiguaní đã là một căn cứ địa và là một điểm bắt đầu của chiến tranh độc lập khỏi Tây Ban Nha của Cuba năm 1895.
Dân số [sửa]
Năm 2004, thành phố Jiguaní có dân số 60.320 người.[3] Tổng diện tích là 646 km² (249,4 mi²) ,[2] và mật độ dân số là 93,4người/km² (241,9người/sq mi).
Tham khảo [sửa]
- ^ a b Guije.com. “Jiguaní”. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2007. (tiếng Tây Ban Nha)
- ^ a b Statoids (July năm 2003). “Municipios of Cuba”. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2007.
- ^ a b Atenas.cu (2004). “2004 Population trends, by Province and Municipality” (bằng Spanish). Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2007.
- ^ United Confederation of Taíno People. “Taíno Dictionary” (bằng Spanish). Truy cập ngày 18 tháng 10 năm 2007.
|
|||||||