José Luis Chilavert

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
José Luis Chilavert
Chilavert sanlorenzo.jpg
Chilavert năm 1985, khi chơi cho
phía ArgentinaEstudiantes de La Plata.
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ José Luis Félix Chilavert González
Chiều cao 1,88 m (6 ft 2 in)
Vị trí Thủ môn
CLB trẻ
1980–1982 Sportivo Luqueño
CLB Chuyên nghiệp*
Năm CLB Trận (Bàn)
1982–1984 Sportivo Luqueño 67 (4)
1984 Guaraní 19 (1)
1984–1988 Estudiantes de La Plata 122 (0)
1988–1991 Real Zaragoza 79 (1)
1991–2001 Vélez Sársfield 266 (36)
2000–2002 Strasbourg 50 (0)
2002–2003 Peñarol 14 (4)
2004 Vélez Sársfield 0 (0)
Tổng 617 (46)
Đội tuyển quốc gia
1989–2003 Paraguay 74 (9)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng
được ghi ở giải Vô địch quốc gia
.
† Số trận khoác áo (Số bàn thắng).
Chilavert đầu thập niên 2000 khi chơi cho Đội tuyển bóng đá quốc gia Paraguay

José Luis Félix Chilavert González là thủ môn bóng đá người Paraguay (Sinh ngày 25/7/ 1965 tại Luque, Departamento Central). Anh đã 3 lần được tạp chí IFFHS bầu chọn là thủ môn hay nhất thế giới. Chilavert cũng được biết đến là một người có kỹ năng sút phạt rất giỏi kể cả những quả phạt hàng rào hay phạt 11m.

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Chilavert xuất hiện lần đầu tiên năm 17 tuổi ở câu lạc bộ Sportivo Luqueño, một câu lạc bộ hạng 2 hồi đó. Năm 1989 anh có trận đầu tiên chơi cho đội tuyển quốc gia, sau đó anh chuyển sang chơi cho một câu lạc bộ hạng nhất ở Argentina, San Lorenzo.

Sau đó anh chuyển sang Tây Ban Nha chơi cho câu lạc bộ Real Zaragoza. Sau đó anh trở lại Argentina chơi cho câu lạc bộ Vélez Sársfield và giúp họ đoạt cúp Vô địch quốc gia 4 lần cùng cúp Libertadoret và cúp liên lục đia năm 1994 và năm 1999. Tại đây anh cũng trở thành thủ môn đầu tiên ghi được Hat-trick bằng 3 quả Penalty trong trận gặp Ferro Carril Oeste.

Anh được IFFHS bầu chọn là thủ môn xuất sắc nhất thế giới các năm 1995, 1997, và 1998. Trong sự nghiệp anh đã 74 lần khoác áo đội tuyển quốc gia và giải nghệ vào tháng 11-2004.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]


Thành tích cấp CLB Giải vô địch Cúp quốc gia Tổng cộng
Mùa giải CLB Giải vô địch Ra sân Bàn thắng Ra sân Bàn thắng Ra sân Bàn thắng
Argentina Giải vô địch Cup Tổng cộng
1985 San Lorenzo de Almagro Primera División 10 0
1985-86 38 0
1986-87 31 0
1987-88 43 0
1988-89 6 0
Tây Ban Nha Giải vô địch Copa del Rey Tổng cộng
1988-89 Real Zaragoza La Liga 37 0
1989-90 34 1
1990-91 8 0
Argentina Giải vô địch Cup Tổng cộng
1991-92 Vélez Sársfield Primera División 18 0
1992-93 30 1
1993-94 23 0
1994-95 34 1
1995-96 34 4
1996-97 24 6
1997-98 35 10
1998-99 26 4
1999-00 34 8
2000-01 8 2
Pháp Giải vô địch Coupe de France Tổng cộng
2000-01 Strasbourg Division 1 17 0
2001-02 Division 2 33 0
2002-03 Ligue 1 0 0
Uruguay Giải vô địch Cup Tổng cộng
2003 Peñarol Primera División 17 4
Argentina Giải vô địch Cup Tổng cộng
2003-04 Vélez Sársfield Primera División 6 0
Tổng cộng Argentina 400 36
Tây Ban Nha 79 1
Pháp 50 0
Uruguay 17 4
Tổng cộng sự nghiệp 546 41

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]