Junkers J 2

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
J 2
Kiểu Máy bay tiêm kích
Nguồn gốc Cờ của Đế quốc Đức Đế quốc Đức
Nhà chế tạo Junkers und Companie
Chuyến bay đầu 11 tháng 7, 1916
Vào trang bị 1916
Thải loại 1916
Sử dụng chính Cờ của Đế quốc Đức Luftstreitkrafte
Số lượng sản xuất 6
Phát triển từ Junkers J 1
Mẫu thử chế tạo loạt 3 của Junkers J.2, E.252/16

Junkers J 2 là mẫu máy bay tiêm kích của Đức trong thập niên 1910.

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

 German Empire

Tính năng kỹ chiến thuật[sửa | sửa mã nguồn]

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 1
  • Chiều dài: 7.43 m (24 ft 4½ in)
  • Sải cánh: 11.70 m (38 ft 4⅔ in)
  • Chiều cao: 3.13 m (10 ft 3¼ in)
  • Diện tích cánh: 19.00 m2 (204.52 ft2)
  • Trọng lượng rỗng: 920 kg (2.028 lb)
  • Trọng lượng có tải: 1.165 kg (2.568 lb)
  • Powerplant: 1 × Mercedes D.III, 119 kW (160 hp)

Hiệu suất bay

Vũ khí trang bị

  • 1 × súng máy lMG 08/15 7,92 mm (.312 in)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • The Complete Book of Fighters. Godalming, UK: Salamander Books. tr. 302. 

Tài liệu[sửa | sửa mã nguồn]

  • Grosz, Peter and Gerard Terry. "The Way to the World's First All-Metal Fighter", AirEnthusiast Twenty-Five, 1984, Pilot Press, pp. 63–64. ISSN 0143-5450.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]