Junonia genoveva

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Junonia genoveva
Junonia genoveva genoveva MHNT dos.jpg
Junonia genoveva genoveva
Junonia genoveva genoveva MHNT ventre.jpg
Junonia genoveva genoveva
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Nymphalidae
Phân họ (subfamilia) Nymphalinae
Tông (tribus) Junoniini
Chi (genus) Junonia
Loài (species) J. genoveva
Danh pháp hai phần
Junonia genoveva
(Cramer, [1780])
Danh pháp đồng nghĩa
  • Papilio genoveva Cramer, [1780]
  • Junonia constricta C. & R. Felder, [1867]
  • Junonia hilaris C. & R. Felder, [1867]
  • Junonia oriana Kirby, [1900]
  • Papilio cadmus Larrañaga, 1923 (preocc. Cramer, 1775)
  • Junonia incarnata C. & R. Felder, [1867]
  • Junonia infuscata C. & R. Felder, [1867]
  • Junonia lavinia var. basifusca Weymer, 1890

Junonia genoveva là một loài bướm ngày thuộc họ Nymphalidae. Nó được tìm thấy ở miền nam New Mexico, miền nam Arizona, miền nam Texas, và miền nam Florida phía nam khắp West Indies, MexicoTrung Mỹ tới Argentina. Loài này cũng thỉnh thoảng được tìm thấy ở đông nam California, đông nam Colorado và trung Florida. Sải cánh dài 45–57 mm. Ấu trùng ăn Stachytarpheta, Ruellia tuberosaBlechum in Jamaica. Cá thể trưởng thành hút mật hoa.

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Junonia genoveva genoveva (Surinam)
  • Junonia genoveva constricta (Venezuela, Colombia)
  • Junonia genoveva hilaris (Paraguay, Uruguay)
  • Junonia genoveva incarnata (Colombia, Venezuela)
  • Junonia genoveva infuscata (Ecuador)
  • Junonia genoveva vivida (Guyana, Surinam)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]