Junonia natalica

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Junonia natalica
Junonia natalica.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Nymphalidae
Phân họ (subfamilia) Nymphalinae
Chi (genus) Junonia
Loài (species) J. natalica
Danh pháp hai phần
Junonia natalica
(Felder, 1860)[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Precis natalica Felder, 1860
  • Junonia hecate Trimen, 1862
  • Precis natalica f. natalensis Rothschild, 1918
  • Precis natalica angolensis Rothschild, 1918
  • Precis natalica var. schmidti Neustetter, 1927

Junonia natalica[2] là một loài bướm ngày thuộc họ Nymphalidae. Nó được tìm thấy ở the Afrotropic ecozone.

Sải cánh dài 45–50 mm đối với con đực và 48–55 mm đối với con cái.[2]

Ấu trùng ăn Asystasia gangeticaPhaulopsis imbricata.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Junonia, funet.fi
  2. ^ a ă Woodhall, S. (2005) Field Guide to Butterflies of South Africa, Cape Town:Struik Publishers.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]