Junonia terea

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Junonia terea
Junonia terea (1).JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Nymphalidae
Phân họ (subfamilia) Nymphalinae
Chi (genus) Junonia
Loài (species) J. terea
Danh pháp hai phần
Junonia terea
Drury 1773
Danh pháp đồng nghĩa
  • Papilio terea Drury, 1773
  • Precis terea
  • Junonia zipha Butler, 1869
  • Junonia elgiva Hewitson, 1864
  • Precis terea fumata Rothschild & Jordan, 1903
  • Precis terea f. januarii Ungemach, 1932
  • Precis tereoides Butler, 1901
  • Precis terea elgiva ab. gomensis Dufrane, 1945

Junonia terea)[1] là một loài bướm ngày thuộc họ Nymphalidae. Nó được tìm thấy ở the Afrotropic ecozone.

Sải cánh dài 50–55 mm đối với con đực và 52–60 mm đối với con cái.[1]

Ấu trùng ăn Asystasia gangetica, Phaulopsis imbricata, và Ruellia patula.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Woodhall, S. (2005) Field Guide to Butterflies of South Africa, Cape Town:Struik Publishers.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]