Junonia terea
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Junonia terea | |
|---|---|
| [[File:Junonia terea (1).JPG|]] | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Lepidoptera |
| Họ (familia) | Nymphalidae |
| Phân họ (subfamilia) | Nymphalinae |
| Chi (genus) | Junonia |
| Loài (species) | J. terea |
| Danh pháp hai phần | |
| Junonia terea (Druce, 1773)[1] |
|
| Danh pháp đồng nghĩa | |
|
|
Junonia terea)[2] là một loài bướm ngày thuộc họ Nymphalidae. Nó được tìm thấy ở the Afrotropic ecozone.
Sải cánh dài 50–55 mm đối với con đực và 52–60 mm đối với con cái.[2]
Ấu trùng ăn Asystasia gangetica, Phaulopsis imbricata, và Ruellia patula.