Kẽm stearat

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm


Stearat kẽm
Zinc stearate.png
Tên khác Distearat kẽm, kẽm stearat, kẽm distearat
Nhận dạng
Số CAS [557-05-1]
Thuộc tính
Công thức phân tử Zn(C18H35O2)2
Phân tử gam 632,33 g/mol
Bề ngoài bột trắng, mềm
Tỷ trọng 1,095 g/cm³, rắn
Điểm nóng chảy

120-130 °C

Điểm sôi

phân hủy

Độ hòa tan trong nước không hòa tan
Độ hòa tan trong benzen hòa tan nhẹ
Các nguy hiểm
Phân loại của EU không liệt kê
NFPA 704

NFPA 704.svg

1
0
0
 
Điểm bắt lửa 277°C
Nhiệt độ
tự cháy
420°C
Ngoại trừ khi có ghi chú khác, các dữ liệu được lấy
cho hóa chất ở trạng thái tiêu chuẩn
(25 °C, 100 kPa)

Phủ nhận và tham chiếu chung

Stearat kẽm (Zn(C18H35O2)2) là một hợp chất hóa học. Stearat kẽm là dạng xà phòng của kẽm không ưa nước. Nó không hòa tan trong các dung môi phân cực như rượuete nhưng hòa tan trong các hydrocacbon thơm như benzen và các hydrocacbon clo hóa khi bị đốt nóng. Nó là tác nhân rửa khuôn manh nhất trong số các xà phòng kim loại. Nó không chứa các dạng điện phân và có hiệu ứng ghét nước. Các ứng dụng chính của nó là trong công nghiệp cao suchất dẻo (plastic), trong đó nó được sử dụng như là tác nhân tẩy rửa và chất bôi trơn.

Ứng dụng [sửa]

  • Trong vai trò của chất ổn định phụ trợ cho các hệ thống ổn định gốc Ba/CdPb.
  • Là tác nhân tạo độ bóng trong công nghiệp sơn.
  • Là tác nhân rửa kim loại trong các hệ thống chế biến cao su, polyurethanpolyeste.
  • Tác nhân rửa khuôn trong luyện kim bột.
  • Thành phần chính trong cái gọi là "bột xòe bài", được những người biểu diễn cách xòe bài lá sử dụng trong các thao tác biểu diễn với bộ bài lá để giảm ma sát giữa các lá bài.

Tham khảo [sửa]

Liên kết ngoài [sửa]