Kaiser-Fleetwings XBTK

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
XBTK
Kaiser-Fleetwings XBTK-1
Kiểu Máy bay ném bom ngư lôi/ném bom bổ nhào
Quốc gia chế tạo Flag of the United States.svg Hoa Kỳ
Hãng sản xuất Kaiser-Fleetwings
Chuyến bay đầu tiên Tháng 4, 1945
Trang bị cho Flag of the United States.svg Hải quân Hoa Kỳ
Số lượng sản xuất 5

Kaiser-Fleetwings XBTK là một loại máy bay ném bom ngư lôiném bom bổ nhào được phát triển cho Hải quân Hoa Kỳ từ năm 1944.

Biến thể[sửa | sửa mã nguồn]

XBTK-1

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

Cờ Hoa Kỳ Hoa Kỳ
Hải quân Hoa Kỳ

Tính năng kỹ chiến thuật (XBTK-1)[sửa | sửa mã nguồn]

Kaiser-Fleetwings XBTK-1 drawing.PNG

Dữ liệu lấy từ From Torpedo and Scout Bombers to Attack Aircraft[1]

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 1
  • Chiều dài: 38 ft 11 in (11.86 m)
  • Sải cánh: 48 ft 8 in (14.83 m)
  • Chiều cao: 15 ft 8 in (4.78 m)
  • Diện tích cánh: 380 ft2 (35.30 m2)
  • Trọng lượng rỗng: 9.959 lb (4.517 kg)
  • Trọng lượng có tải: 15.782 lb (7.159 kg)
  • Động cơ: 1 × Pratt & Whitney R-2800-34W kiểu động cơ piston 18 xy-lanh, 2.100 hp (1.566 kW) mỗi chiếc

Hiệu suất bay

Vũ khí trang bị

  • 2 x pháo 20 mm
  • 1 giá treo giữa máy bay mang 907 kg (2,000 lb)
  • 2 giá treo dưới cánh mang 454 kg (1,000 lb)
  • 8 bệ phóng rocket 12,7 cm (5 in) HVAR

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay có tính năng tương đương

Danh sách khác

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên AI_Oct95_p239
  • Andrews, Hal. "XBTK-1". Naval Aviation News. May–June 1994, Vol 76 No 4. pp. 28–29.
  • Donald, David, general editor. Encyclopedia of World Aircraft. Etobicoke, Ontario: Prospero Books, 1997. ISBN 1-85605-375-X.
  • Francillon, René J. "From Torpedo and Scout Bombers to Attack Aircraft" (Part 3). Air International October 1995, Vol 49 No 4. pp. 236–242. ISSN 0306-5634.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]