Kawanishi E11K

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
E11K
Kiểu Tàu bay vận tải/trinh sát đêm
Nguồn gốc Flag of Japan (bordered).svg Nhật Bản
Nhà chế tạo Kawanishi Aircraft Company
Chuyến bay đầu 11 tháng 6, 1937
Sử dụng chính Flag of Japan (bordered).svg Hải quân Đế quốc Nhật Bản
Số lượng sản xuất 2

Kawanishi E11K là một loại tàu bay của Nhật Bản trong thập niên 1930. Nó được thiết kế làm máy bay trinh sát đêm cho Hải quân Đế quốc Nhật Bản, nhưng không đuợc chấp nhận. 2 chiếc đã chế tạo được dùng làm máy bay vận tải với tên gọi Tàu bay Vận tải Kiểu 96 trong Chiến tranh thế giới II.

Tính năng kỹ chiến thuật[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ Japanese Aircraft 1910-1941[1]

Đặc tính tổng quan

  • Kíp lái: 3
  • Chiều dài: 11,90 m (39 ft 1 in)
  • Sải cánh: 16,19 m (53 ft 1 in)
  • Chiều cao: 4,504 m (14 ft 9 in) (Máy bay vận tải: 4.40 m (14 ft 5.25 in))
  • Diện tích cánh: 38 m2 (410 sq ft)
  • Trọng lượng rỗngt: 2.170 kg (4.784 lb) (Máy bay vận tải: 2.720 kg (5.996 lb))
  • Trọng lượng có tải: 3.300 kg (7.275 lb) (Máy bay vận tải: 3.860 kg (8.509 lb))
  • Động cơ: 1 × Hiro Type 91-1 , 450 kW (600 hp)
  • Cánh quạt: 4-lá

Hiệu suất bay

  • Vận tốc cực đại: 232 km/h; 144 mph (125 kn)
  • Vận tốc hành trình: 130 km/h; 81 mph (70 kn)
  • Tầm bay: 1.519 km; 944 mi (820 nmi)
  • Thời gian bay: 8,4 giờ
  • Trần bay: 3.795 m (12.451 ft)

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay có tính năng tương đương

Danh sách khác

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú
  1. ^ Mikesh and Abe 1990, tr. 140.
Tài liệu
  • Green, William. War Planes of the Second World War: Volume Five, Flying Boats. London:Macdonald, 1968. ISBN 0-356-01449-5.
  • Mikesh, Robert and Shorzoe Abe. Japanese Aircraft 1910-1941. London: Putnam & Company Ltd., 1990. ISBN 0-85177-840-2.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]