Kedestes nerva

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Kedestes nerva
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Hesperiidae
Phân họ (subfamilia) Hesperiinae
Tông (tribus) Erionotini
Chi (genus) Kedestes
Loài (species) K. nerva
Danh pháp hai phần
Kedestes nerva
(Fabricius, 1793)[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Hesperia nerva Fabricius, 1793
  • Pyrgus tucusa Trimen, 1883
  • Cyclopides paola Plötz, 1884

Kedestes nerva là một loài bướm ngày thuộc họ Hesperiidae. Nó được tìm thấy ở KwaZulu-Natal, tỉnh Transvaal, Zimbabwe, Angola và tây bắc Zambia.

Sải cánh dài 27–31 mm đối với con đực và 33-36 đối với con cái. Con trưởng thành bay từ tháng 10 đến tháng 11 và from tháng 2 đến tháng 4. Có hai lứa trưởng thành một năm[2].

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Kedestes nerva nerva South Africa (KwaZulu-Natal, Transvaal)
  • Kedestes nerva paola (Plötz, 1884) (Angola, tây bắc Zambia)

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Kedestes, Site of Markku Savela
  2. ^ Woodhall, S. Field Guide to Butterflies of South Africa, Cape Town: Struik Publishers, 2005.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]