Kedestes wallengrenii
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Kedestes wallengrenii | ||||||||||||||||||
| Phân loại khoa học | ||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
||||||||||||||||||
| Danh pháp hai phần | ||||||||||||||||||
| Kedestes wallengrenii (Trimen, 1883)[1] |
||||||||||||||||||
| Danh pháp đồng nghĩa | ||||||||||||||||||
|
Kedestes wallengrenii là một loài bướm ngày thuộc họ Hesperiidae. Nó được tìm thấy ở KwaZulu-Natal, Zululand, Transvaal, Zimbabwe và from Mozambique to Kenya.
Sải cánh dài 27–31 mm đối với con đực và 30-35 đối với con cái. Con trưởng thành bay từ tháng 8 đến tháng 11 và from tháng 2 đến tháng 4. Có hai lứa trưởng thành một năm[2].
Ấu trùng có thể ăn Imperata cylindrica.
Phụ loài [sửa]
- Kedestes wallengrenii wallengrenii
- Kedestes wallengrenii fenestratus (Butler, 1894)
Tham khảo [sửa]
| Wikispecies có thông tin sinh học về: Kedestes wallengrenii |
| Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và tài liệu về: Kedestes wallengrenii |