Kentropyx borckiana

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Kentropyx borckiana
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Lacertilia
Họ (familia) Teiidae
Chi (genus) Kentropyx
Loài (species) K. borckiana
Danh pháp hai phần
Kentropyx borckiana
(Peters, 1869)
Danh pháp đồng nghĩa

Kentropyx borckiana là một loài thằn lằn trong họ Teiidae. Loài này được Peters mô tả khoa học đầu tiên năm 1869.[1]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Kentropyx borckiana. The Reptile Database. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2013.