Kerodon

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm




Kerodon
Phân loại khoa học
Giới (regnum): Animalia
Ngành (phylum): Chordata
Lớp (class): Mammalia
Bộ (ordo): Rodentia
Họ (familia): Caviidae
Chi (genus): Kerodon
(F. Cuvier, 1825)[1]
Loài điển hình
Kerodon moco Lesson, 1827 (= Cavia rupestris Wied, 1820).
Danh pháp đồng nghĩa

Cerodon Waterhouse, 1848; Kerodons F. Cuvier, 1829.

Kerodon là một chi động vật có vú trong họ Caviidae, bộ Rodentia. Chi này được F. Cuvier miêu tả năm 1825.[1] Loài điển hình của chi này là Kerodon moco Lesson, 1827 (= Cavia rupestris Wied, 1820).

Các loài [sửa]

Chi này gồm các loài:

Tham khảo [sửa]

  1. ^ a b Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Kerodon. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494.