Kfar Saba

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Kfar Saba
Flag of Kefar Saba.svg
Kfar Saba COA.svg
Huyện Trung
Chính quyền City (from 1962)
Hebrew כְּפַר סָבָא
(chuyển tự) Kfar Sava
(ISO 259) Kpar Sabaˀ
Nghĩa tên gọi Làng ông tổ
Dân số 83,600[1] (2009)
Diện tích 14.169 dunam (14,169 km2; 5,471 sq mi)
Mayor Yehuda Ben-Hamo
Thành lập vào 1903
Tọa độ 32°10′17″B 34°54′30″Đ / 32,17139°B 34,90833°Đ / 32.17139; 34.90833Tọa độ: 32°10′17″B 34°54′30″Đ / 32,17139°B 34,90833°Đ / 32.17139; 34.90833
Website www.kfar-saba.muni.il (tiếng Hebrew)

Kfar Saba (tiếng Do Thái: כפר סבא) là một thành phốvùng Sharo của Israel. Thành phố Kfar Saba thuộc quận Trung tâm. Thành phố Kfar Saba có diện tích km2, dân số là 83.600 người (năm 2009)[1].

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]