Khí cầu nhỏ lớp K

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Lớp K
Kiểu Khí cầu tuần tra
Nhà chế tạo Goodyear-Zeppelin and Goodyear Aircraft Corporation
Chuyến bay đầu 6 tháng 12, 1938
Thải loại 1959
Sử dụng chính Flag of the United States.svg Hải quân Hoa Kỳ
Số lượng sản xuất 134

Khí cầu nhỏ lớpK là một lớp khí cầu do hãng Goodyear Aircraft CompanyAkron, Ohio chế tạo cho Hải quân Hoa Kỳ. Lớp khí cầu này được sử dụng để tuần tra và chống tàu ngầm.

Biến thể[sửa | sửa mã nguồn]

ZNP-K
ZPK
ZP2K
ZP3K
ZP4K
ZP5K
ZSG-3
ZSG-3
ZS2G-1

Tính năng kỹ chiến thuật (K-14)[sửa | sửa mã nguồn]

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 9-10
  • Chiều dài: 251 ft 8 in (76.73 m)
  • Đường kính: 57 ft 10 in (17.63 m)
  • Thể tích: 425,000 ft3 (12,043 m3)
  • Lực nâng có ích: 7,770 lb (3,524 kg)
  • Động cơ: 2 × Pratt & Whitney R-1340-AN-2 radials, 425 hp (317 kW) mỗi chiếc mỗi chiếc

Hiệu suất bay

Vũ khí trang bị

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Shock, James R. (2001). U.S. Navy Airships 1915-1962. Edgewater, Florida: Atlantis Productions. ISBN 0-9639743-8-6. 
  • Althoff, William F. (1990). Sky Ships. New York: Orion Books. ISBN 0-517-56904-3. 
  • Althoff, William F. (2009). Forgotten weapon: U.S. Navy airships and the U-boat war. Annapolis, MD: Naval Institute Press. tr. 419. ISBN 978-1-59114-010-8. 
  • Vaeth, J. Gordon (1992). Blimps & U-Boats. Annapolis, Maryland: US Naval Institute Press. ISBN 1-55750-876-3. 

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách khác