Không hành nữ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
泰国狐仙荼吉尼梵文डाकिनी Dākinīchữ Tây Tạng: khandroma; Wylie: mkha' 'gro ma; ZWPY: མཁའ་འགྲོ་མ་),--古巴吉斯纳 KRUBA KRISSANA INTAWANNO (ครูบากฤษณะ อินทวัณโณ )
鍍金青銅空行母像,現藏於巴黎吉美博物館
清盛和荼枳尼天 (歌川國芳
源平盛衰記人品箋 1840年
Phật giáo Tây Tạng
Tam.jpg
Guru Rinpoche - Padmasambhava statue.jpg

Tông phái

Giáo lí & Khái niệm

Nhân vật


Không hành nữ, hay nữ không hành, (en. dakini, zh. 空行女,狐仙,明妃 sa. ḍākinī, bo. mkha` `gro ma མཁའ་འགྲོ་མ་) là những người nữ "đi trong không gian". Theo quan điểm dân gian Ấn Độ, không hành nữ là các nữ thần trong thiên giới. Đặc biệt trong Kim cương thừa, không hành nữ được xem là gốc của sự cảm hứng và trong các tranh tượng, chư vị được vẽ như các nữ thần loã thể đáng sợ.

Trong Phật giáo Tây Tạng, nhiều tu sĩ xem không hành nữ là thần bảo hộ, là người giải phóng năng lực của người tu tập và hoà nhập vào năng lực của chính mình. Danh hiệu "không hành nữ" có nghĩa là vị nữ thần di chuyển trên bình diện thật tại cao nhất - theo tiếng Tây Tạng mkha` `gro ma. mkha` là không gian, `gro là chuyển dịch, ma nữ giới. Sự loã thể tượng trưng cho sự thật không bị che đậy.

Không hành nam trong tiếng Phạndaka, trong tiếng Tây Tạng là powa.

Không hành nữ Dakini (Tranh khắc gỗ Tây Tạng)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Dakinis tại Wikimedia Commons

  • Fo Guang Ta-tz'u-tien 佛光大辭典. Fo Guang Ta-tz'u-tien pien-hsiu wei-yuan-hui 佛光大辭典編修委員會. Taipei: Fo-kuang ch'u-pan-she, 1988. (Phật Quang Đại Từ Điển. Phật Quang Đại Từ Điển biên tu uỷ viên hội. Đài Bắc: Phật Quang xuất bản xã, 1988.)
  • Das Lexikon der Östlichen Weisheitslehren, Bern 1986.
Bảng các chữ viết tắt
bo.: Bod skad བོད་སྐད་, tiếng Tây Tạng | ja.: 日本語 tiếng Nhật | ko.: 한국어, tiếng Triều Tiên |
pi.: Pāli, tiếng Pali | sa.: Sanskrit संस्कृतम्, tiếng Phạn | zh.: 中文 chữ Hán