Kharovsky (huyện)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Kharovsky District ? район (tiếng Nga) |
|
|---|---|
| Bậc hành chính (thời điểm tháng 12 năm 2010) | |
| Quốc gia | Nga |
| Chủ thể liên bang | Tỉnh Vologda[1] |
| Trung tâm hành chính | selo Kharovsk[1] |
| Loại đô thị (đến tháng 12 năm 2010) | |
| Hợp nhất về mặt đô thị thành | Huyện tự quản Kharovsky[2] |
| - dân đô thị | 0[2] |
| Số liệu thống kê | |
| Diện tích | 3.567 km2 (1.377 sq mi)[cần dẫn nguồn] |
| Dân số (Thống kê 2002) | 22.600 người[3] |
Huyện Kharovsky (tiếng Nga: ? райо́н) là một huyện hành chính[1] tự quản[2] (raion), của Tỉnh Vologda, Nga. Huyện có diện tích 3567 kilômét vuông, dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 22600 người. Trung tâm của huyện đóng ở Kharovsk.[4]
Tham khảo [sửa]
- ^ a b c Law #67/2006-OZ
- ^ a b c Law #43/2004-OZ
- ^ Федеральная служба государственной статистики (Cục Thống kê quốc gia Liên bang Nga) (21 tháng 5 năm 2004). “Численность населения России, субъектов Российской Федерации в составе федеральных округов, районов, городских поселений, сельских населённых пунктов – районных центров и сельских населённых пунктов с населением 3 тысячи и более человек (Dân số Nga, các chủ thể Liên bang Nga trong thành phần các vùng liên bang, các huyện, các điểm dân cư đô thị, các điểm dân cư nông thôn—các trung tâm huyện và các điểm dân cư nông thôn với dân số từ 3 nghìn người trở lên)”. Всероссийская перепись населения 2002 года (Điều tra dân số toàn Nga năm 2002) (bằng tiếng Nga). Cục Thống kê quốc gia Liên bang Nga. Truy cập ngày 23 tháng 3 năm 2010.
- ^ “Raions of the Russian Federation”. Statoids. 4 tháng 3 năm 2008. Truy cập 5 tháng 7 năm 2012.