Khoan (thăm dò)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Spülbohrung eines brunnens zur wassergewinnung.jpg

Khoan thăm dò là việc tạo ra các giếng hình tròn, hầm ngầm trong lòng đất hay các địa tầng khác để tìm hiểu địa chất, khai thác khoáng sản...

Khoan thăm dò được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như thăm dò địa chất, nông nghiệp, thuỷ văn, công trình xây dựng, dầu mỏ, khí thiên nhiên v.v…

Khái lược[sửa | sửa mã nguồn]

Không chỉ là khoan thăm dò với mục đích điều tra địa chất, khu vựcdầu, nguồn nước khoáng, ngày nay còn có khả năng tiến hành khoan băngNam cực hay đáy biển sâu (Kế hoạch khoan biển sâu (ODP)) bằng tàu khoan.

Nguồn gốc[sửa | sửa mã nguồn]

Tên này được bắt nguồn từ việc đào một lỗ vào lòng đất giống như dùi bằng thiết bị máy khoan có dạng ống thon dài. Người ta gọi chung là khoan thăm dò, hay khoan thử nghiệm.

Lấy mẫu[sửa | sửa mã nguồn]

Trong khoan thăm dò thông thường người ta sử dụng rất nhiều ống đưa vào trong máy khoan xuyên qua các lớp đất đá từ mặt đất đến điểm cần thăm dò. Mẫu lấy được gọi là mẫu khoan. Các điểm được lấy mẫu đất đá tạo ra bản vẽ mặt cắt địa tầng, gọi là cột địa tầng.

Máy khoan[sửa | sửa mã nguồn]

Có rất nhiều loại máy khác nhau, từ dạng máy quay tay ruột gà cho đến các loại máy tự hành cỡ lớn có trang bị bánh xích, nhưng nguyên lý chủ yếu là dựa vào áp lực, va đập và lực quay.

Máy khoan xoay[sửa | sửa mã nguồn]

Chủ yếu được dùng khi tiến hành lấy mẫu với mục đích thăm dò địa chất.

Tiến hành khoan bằng cho xoay choòng khoan vừa phun nước.

Máy khoan đập[sửa | sửa mã nguồn]

Máy khoan đập thường dùng khi độ khoan nông, tính chất đá mềm như cát kết hay bột kết.Do khoan đập choòng gắn mũi khoan ở đầu, nên không thể lấy mẫu được. Chủ yếu dùng cho mục đích khoan nhồi vữa. Máy có độ ồn lớn nên thường được thi công xa khu dân cư, nhà ở.

Máy khoan xoay đập[sửa | sửa mã nguồn]

Là máy được cải tiến bằng việc thêm lực xoay vào choòng của máy khoan đập, việc khoan trở nên dễ dàng.

Sử dụng trong các trường hợp đá rắn hay khoan sâu.

Các loại khoan thăm dò[sửa | sửa mã nguồn]

  • Khoan tháo nước
  • Khoan tháo khí
  • Khoan tiến trước
  • Khoan thăm dò địa chất

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]