Khu bảo tồn Ngorongoro

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 3°12′32″N, 35°27′46″Đ

Khu bảo tồn Ngorongoro
Di sản thế giới UNESCO

Wildebeest are one of the ungulates found in the Crater
Quốc gia Flag of Tanzania.svg Tanzania
Dạng Thiên nhiên
Tiêu chuẩn vii, viii, ix, x
Tham khảo 39
Vùng Châu Phi
Lịch sử công nhận
Công nhận 1979  (Kỳ họp thứ 3)
Bị đe dọa 1984-1989
* Dịch từ tên chính thức trên danh sách Di sản thế giới.
Vùng được UNESCO phân loại chính thức.

Sự di trú của các loài dã thú, ngựa vằnlinh dương vào tháng 5 và tháng 6 khi chúng ào ạt di chuyển về các đồng bằng ở miền Trung là một cảnh tượng vô cùng đặc sắc: Các đàn súc vật có thể dài hơn 10 km, theo sau là những loài ăn thịt chúng.

Ở giữa có một quang cảnh hùng vĩmiệng núi lửa đã tắt ở độ cao 2.286 m, đường kính từ 15 đến 20 km.

Khu bảo tồn Ngorongoro được công nhận là di sản thế giới vào năm 1979.


Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Xem nhanh
Tương tác
Công cụ
In/xuất ra
Ngôn ngữ khác