Kiến Bình (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Kiến Bình huyện
—  Huyện  —
Tọa độ: 41°24′06″B 119°38′15″Đ / 41,40163°B 119,6374°Đ / 41.40163; 119.6374 sửa dữ liệu
Quốc gia Trung Quốc
Tỉnh Liêu Ninh
Địa cấp thị Triều Dương
Diện tích
 - Tổng cộng 4.838 km² (1.868 mi²)
Dân số
 - Tổng cộng 580,000
 - Mật độ 119,9/km² (310,5/mi²)
Múi giờ Giờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)

Kiến Bình (Trung văn giản thể: 建平县; Trung văn phồn thể: 建平縣; bính âm: Jiànpíng Xiàn) là một huyện thuộc địa cấp thị Triều Dương, tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc.

Trấn[sửa | sửa mã nguồn]

  • Diệp Bách Thọ (叶柏寿镇)
  • Chu Lực Khoa (朱力科镇)
  • Kiến Bình (建平镇)
  • Hắc Thủy (黑水镇)
  • Khách Lạt Thấm (喀喇沁镇)
  • Sa Hải (沙海镇)
  • Vạn Thọ (万寿镇)
  • Cáp Lạp Đạo Khẩu (哈拉道口镇)
  • Nhiệt Thủy (热水镇)
  • Lão Quan Địa (老官地镇)

Trấn dân tộc[sửa | sửa mã nguồn]

  • Trấn dân tộc Hồi-Bắc Nhị Thập Gia Tử (北二十家子回族镇)

Hương[sửa | sửa mã nguồn]

  • Phú Sơn (富山乡)
  • Thâm Tĩnh (深井乡)
  • Du Thụ Lâm Tử (榆树林子乡)
  • Cô Sơn Tử (孤山子乡)
  • Thanh Tùng Lĩnh (青松岭乡)
  • Dương Thụ Lĩnh (杨树岭乡)
  • Huệ Châu (惠州乡)
  • Mã trường (马场乡)
  • La Phúc Câu (罗福沟乡)
  • Thiêu Oa Doanh (烧锅营子乡)
  • Hướng Dương (向阳乡)
  • Thái Bình Trang (太平庄乡)
  • Bạch Sơn (白山乡)
  • Khuê Đức Tố (奎德素乡)
  • Trương Gia Doanh Tử (张家营子乡)
  • Tiểu Đường (小塘乡)
  • Bạch Gia Oa (白家洼乡)
  • Nghãi Thành Công (义成功乡)
  • Thanh Phong Sơn (青峰山乡)
  • Bát Gia (八家乡)

Hương dân tộc[sửa | sửa mã nguồn]

  • Hương dân tộc Mông Cổ Tam Gia (三家蒙古族乡)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 41°24′B 119°39′Đ / 41,4°B 119,65°Đ / 41.400; 119.650