Kieran Gibbs
 |
| Thông tin cá nhân |
| Tên đầy đủ |
Kieran James Ricardo Gibbs [1] |
| Ngày sinh |
26 tháng 9, 1989 (23 tuổi) |
| Nơi sinh |
Lambeth, London, Anh |
| Chiều cao |
1,80 m (5 ft 11 in) [1] |
| Vị trí |
Hậu vệ cánh trái |
| Thông tin về CLB |
| CLB hiện nay |
Arsenal |
| Số áo |
28 |
| CLB trẻ |
| 2001–2004 |
Wimbledon |
| 2004–2007 |
Arsenal |
| CLB chuyên nghiệp* |
| Năm |
CLB |
Số trận† |
(bàn thắng)† |
| 2007– |
Arsenal |
13 |
(0) |
| 2008 |
→ Norwich City (cho mượn) |
7 |
(0) |
| Đội tuyển quốc gia‡ |
| 2007–2008 |
U19 Anh |
9 |
(0) |
| 2009 |
U20 Anh |
1 |
(0) |
| 2008– |
U21 Anh |
14 |
(3) |
| 2010– |
Anh |
2 |
(0) |
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng được ghi ở giải Vô địch quốc gia và cập nhật ngày 16:35, 11 tháng 9 năm 2010 (UTC).
† Số trận khoác áo (số bàn thắng).
‡ Thống kê về thành tích tại ĐTQG được cập nhật ngày 21:10, 11 tháng 8 năm 2010 (UTC) |
Kieran Gibbs (sinh 26 tháng 9 năm 1989 ở Lambeth, London) là một cầu thủ bóng đá Anh, hiện đang chơi cho câu lạc bộ Arsenal. Anh đã học Trường phổ thông trung học Riddlesdown ở Purley, Nam London.
Kieran bắt đầu sự nghiệp tại học viện Wimbledon nhưng đã chuyển đến Arsenal khi học viện Wimbledon giải thể năm 2004.
Tuổi trẻ [sửa]
Sự nghiệp bóng đá [sửa]
Sự nghiệp cấp câu lạc bộ [sửa]
Sự nghiệp quốc tế [sửa]
Gibbs đang khởi động trước 1 trận đấu
Cuộc sống cá nhân [sửa]
Thành tích [sửa]
Thống kê thành tích ở Arsenal [sửa]
- Số liệu thống kê chính xác tới ngày 11 tháng 9 năm 2010[2]
| Câu lạc bộ |
Mùa giải |
Giải |
Cúp FA |
League Cup |
Châu Âu |
Tổng cộng |
| Trận |
Bàn thắng |
Kiến tạo |
Trận |
Bàn thắng |
Kiến tạo |
Trận |
Bàn thắng |
Kiến tạo |
Trận |
Bàn thắng |
Kiến tạo |
Trận |
Bàn thắng |
Kiến tạo |
| Arsenal |
2007–08 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2 |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
2 |
0 |
1 |
| Norwich City (Cho mượn) |
2007–08 |
7 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
7 |
0 |
0 |
| Arsenal |
2008–09 |
8 |
0 |
0 |
6 |
0 |
1 |
3 |
0 |
1 |
4 |
0 |
0 |
21 |
0 |
2 |
| 2009–10 |
3 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2 |
0 |
0 |
2 |
0 |
1 |
7 |
0 |
1 |
| 2010–11 |
2 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
3 |
0 |
0 |
3 |
0 |
0 |
8 |
0 |
0 |
| Tổng sự nghiệp |
20 |
0 |
0 |
6 |
0 |
1 |
9 |
0 |
2 |
9 |
0 |
1 |
44 |
0 |
4 |
Danh hiệu [sửa]
Arsenal [sửa]
Quốc tế [sửa]
Giải vô địch U-21 châu Âu 2009: Á quân
Cá nhân [sửa]
Tham khảo [sửa]
Liên kết ngoài [sửa]