Kilburnia scholvieni

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Kilburnia scholvieni
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Buccinoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Fasciolariidae
Chi (genus) Kilburnia
Loài (species) K. scholvieni
Danh pháp hai phần
Kilburnia scholvieni
(Strebel, 1911)
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Fasciolaria (Pleuroploca) scholvieni Strebel, 1912 (danh pháp gốc)
  • Fasciolaria scholvieni Strebel, 1911
  • Pleuroploca scholvieni (Strebel, 1912)

Kilburnia scholvieni là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Fasciolariidae.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]