Kinh tế Ả Rập Saudi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Kinh tế Ả Rập Saudi
Tiền tệ Riyal (SAR)
Năm tài chính Chương trình nghị sự hàng năm
Tổ chức OPEC, WTO
Thống kê [1]
GDP Thứ 31 (2004) [2]
GDP
Tăng GDP 5% (2004)
GDP đầu người 16.744 USD (2004)
GDP theo ngành Nông nghiệp (4,2%), công nghiệp (67,2%), dịch vụ (28,6%) (2004)
Lạm phát 0,8% (2004)
Lao động 6,62 triệu
Lao động theo ngành Nông nghiệp (12%), công nghiệp (25%), dịch vụ (63%)(1999)
Thất nghiệp 25% (ước tính không chính thức)(2004)
Ngành công nghiệp chính Sản xuất dầu thô, dầu tái chế, hóa dầu, ammoniac, khí công nghiệp, sodium hydroxide (caustic soda), xi măng, xây dựng, phân bón, plastics, sửa chữa tàu, sửa chữa máy bay dân dụng
Trao đổi thương mại [3]
Xuất khẩu 113 tỉ USD (2004)
Mặt hàng dầu và sản phẩm dầu
Đối tác Hoa Kỳ (19,3%), Nhật Bản (16,4%), Hàn Quốc (8,7%), Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (5,8%), Singapore (4,5%) (2004)
Nhập khẩu 36,21 tỉ USD (2004)
Đối tác Hoa Kỳ (9,3%), Đức (6,8%), Nhật Bản (6,7%), Anh (5,4%), Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (5%)
Tài chính công [4]
Nợ công cộng 75% GDP (2004)
Thu 104,8 tỉ USD (2004)
Chi 78,66 tỉ USD (2004)

Ả Rập Saudi có nền kinh tế phụ thuộc vào dầu lửa, chính phủ điều hành hầu hết các hoạt động kinh tế lớn. Ả Rập Saudi sở hữu 25% tổng trữ lượng dầu của thế giới, là nước xuất khẩu dầu lửa lớn nhất, dẫn đầu trong khối OPEC.

Ngành khai thác, sản xuất dầu mỏ đóng góp khoảng 75% thu ngân sách, tới 45% GDP, 90% thu nhập từ xuất khẩu. Khu vực tư nhân đóng góp khoảng 40% GDP. Có 5,5 triệu công nhân nước ngoài làm việc tại Ả Rập Saudi; lực lượng này đóng một vai trò quan trọng trong nền kinh tế của đất nước. Chính phủ đang khuyến khích phát triển khu vực kinh tế tư nhân để giảm bớt sự phụ thuộc vào dầu lửa và tăng cơ hội việc làm cho dân số đang tăng. Chính phủ đã bắt đầu cho phép khu vực kinh tế tư nhânđầu tư nước ngoài tham gia vào ngành điện lựcviễn thông.

Xu hướng kinh tế vĩ mô[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đây là biểu đồ xu hướng tổng sản phẩm quốc nội của Ả Rập Saudi theo giá thị trường được ước tính bởi Quỹ tiền tệ quốc tế, đơn vị tính là triệu Riyal.

Năm Tổng sản phẩm quốc nội Tỉ giá với USD Chỉ số lạm phát (năm 2000=100)
1980 546.602 3,32 Saudi Arabian Riyals 95
1985 376.318 3,62 Saudi Arabian Riyals 92
1990 437.334 3,74 Saudi Arabian Riyals 91
1995 533.504 3,74 Saudi Arabian Riyals 101
2000 706.657 3,74 Saudi Arabian Riyals 100
2005 1.152.600 3,74 Saudi Arabian Riyals 100

Để tính theo sức mua tương đương, 1 USD = 3,41 Riyals.

Kinh tế châu Á LocationAsia.png

Afghanistan | Armenia1 | Azerbaijan1 | Ả Rập Saudi | Ấn Độ | Bahrain | Bangladesh | 2 | Brunei | Các Tiểu vương quốc Ả rập Thống nhất | Campuchia |2 | Đài Loan (Trung Hoa Dân Quốc)4 | Đông Timor | Gruzia1 | Hàn Quốc |3 | Indonesia | Iran | Iraq | Israel | Jordan | Kazakhstan1 | Kuwait | Kyrgyzstan | Lào | Liban |3 | Malaysia | Maldives | Mông Cổ | Myanma | Nepal | Nhật Bản | Oman | Pakistan | Palestin | Philippin | Qatar | Singapore | Síp1 | Sri Lanka | Syria | Tajikistan | Thái Lan | Triều Tiên | Trung Quốc | Turkmenistan | Uzbekistan | Việt Nam | Yemen