Kinh tế Qatar

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Bản mẫu:Underlinked

Kinh tế Qatar tương đối phát triển, GDP bình quân đầu vào năm 2006 đạt khoảng 60.000 USD. Dầu mỏ là hòn đá tảng của nền kinh tế Qatar, chiếm trên 70% tổng thu ngân sách của chính phủ, hơn 60% tổng sản phẩm quốc nội, và khoảng 85% thu nhập từ xuất khẩu. Với lượng dầu dự trữ 15 tỉ thùng (588.000.000 m³) đảm bảo cho việc xuất khẩu dầu mỏ liên tục trong 23 năm nữa với mức xuát khẩu như hiện nay. Dầu mỏ đã giúp Qatar thành một trong những nước có GDP bình quân đầu người cao nhất thế giới và cũng là một trong những nước có tốc độ tăng trưởng GDP nhanh nhất. Lượng gas tự nhiên dự trữ của Qatar hơn 7000 km³, chiếm trên 5% tổng lượng gas tự nhiên, đứng thứ 3 trên thế giới. Việc sản xuất và xuất khẩu gas tự nhiên đang trở nên quan trọng hơn. Mục tiêu lâu dài là việc phát triển khai thác dầu ở ngoài khơi và đa dạng hóa nền kinh tế.

Xu hướng kinh tế vĩ mô[sửa | sửa mã nguồn]

Qatar là nước giàu nhất trong thế giới Hồi giáo hiện nay. Dưới đây là biểu đồ xu hướng tăng tổng sản phẩm của Qatar theo giá thị trường được ước tính bởi Quỹ tiền tệ quốc tế, với đơn vị tính là triệu Rials của Qatar.

Năm Tổng sản phẩm quốc nội Tỉ giá trao đổi với USD Chỉ số lạm phát (2000=100)
1980 28,631 3.65 Qatari Rials 53
1985 22,829 3.63 Qatari Rials 64
1990 26,792 3.64 Qatari Rials 77
1995 29,622 3.63 Qatari Rials 85
2000 64,646 3.63 Qatari Rials 100
2005 137,783 3.64 Qatari Rials 115

Để tính cho sức mua tương đương, 1USD = 5,82 Rials.

Thống kê[sửa | sửa mã nguồn]

GDP: Theo sức mua tương đương - GDP (2006): 52,7 tỉ USD.

Tỉ lệ tăng trưởng thực của GDP: (2006) 24%.

GDP - đầu người: Thu nhập đầu người (2006): 61.540 USD

GDP - theo lĩnh vực:
Nông nghiệp: 0.2%
Công nghiệp: 81%
Dịch vụ: 18.8% (2005)

Tỉ lệ lạm phát: 7.8% (2005.)

Lực lượng lao động: 440.000 (2005)

Tỉ lệ thất nghiệp: 2,7% (2001)

Ngân sách:
Thu: 17,31 tỉ USD
Chi: 11.31 tỉ USD (2005 est.)

Xuất khẩu: 24,9 tỉ USD (2005)

Đối tác xuát khẩu: Nhật Bản 41.9%, Hàn Quốc 15.8%, Singapore 9.1%, Ấn Độ 5.4% (2004)

Nhập khẩu: 6,707 tỉ USD (2005)

Kinh tế châu Á LocationAsia.png

Afghanistan | Armenia1 | Azerbaijan1 | Ả Rập Saudi | Ấn Độ | Bahrain | Bangladesh | 2 | Brunei | Các Tiểu vương quốc Ả rập Thống nhất | Campuchia |2 | Đài Loan (Trung Hoa Dân Quốc)4 | Đông Timor | Gruzia1 | Hàn Quốc |3 | Indonesia | Iran | Iraq | Israel | Jordan | Kazakhstan1 | Kuwait | Kyrgyzstan | Lào | Liban |3 | Malaysia | Maldives | Mông Cổ | Myanma | Nepal | Nhật Bản | Oman | Pakistan | Palestin | Philippin | Qatar | Singapore | Síp1 | Sri Lanka | Syria | Tajikistan | Thái Lan | Triều Tiên | Trung Quốc | Turkmenistan | Uzbekistan | Việt Nam | Yemen