Kobus kob

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Kobus kob
Uganda-Kob.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Artiodactyla
Họ (familia) Bovidae
Chi (genus) Kobus
Loài (species) K. kob
Danh pháp hai phần
Kobus kob
(Erxleben, 1777)[2]
Kobus kob distribution.svg
Phân loài
  • K. k. kob
  • K. k. thomasi
  • K. k. leucotis

Kobus kob là một loài động vật có vú trong họ Bovidae, bộ Artiodactyla. Loài này được Erxleben mô tả năm 1777.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ IUCN SSC Antelope Specialist Group (2008). Kobus kob. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 10 May 2008.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Kobus kob. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]