Lãnh tụ đối lập Úc

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Trong Quốc hội Úc, Lãnh tụ đối lập ngồi ghế bên trái của bàn lớn trước mặt ghế trung tâm của nhân viên phát ngôn

Lãnh tụ đối lập Úc (tiếng Anh: Australian Leader of the Opposition) là một nghị viên của hạ viện Úc Quốc hội Úc với nhiệm vụ lãnh đạo những nghị viên trong phái đối lập với chính phủ đương thời. Chức vụ này thường nằm trong tay lãnh tụ của đảng chính trị có nhiều ghế trong quốc hội nhưng không đủ để thành lập chính phủ. Lãnh tụ dối lập khi họp quốc hội sẽ ngồi ở bàn giữa của các ghế phía tay trái của nhân viên phát ngôn, đối diện với ghế của Thủ tướng Úc. Thủ tướng Úc thường là lãnh tụ của đảng có nhiều ghế nhất trong quốc hội[1].

Liên bang Úc là một chính phủ quân chủ lập hiến, với quốc hội hình thành dựa theo hệ thống chính quyền Westminster. Từ "đối lập" mang ý nghĩa riêng biệt trong quốc hội. Phe đối lập có nhiệm vụ chỉ trích phe chính phủ và cố gắng kêu gọi quần chúng bầu cho mình và tranh cử để lên thay thế và lập chính phủ mới trong các cuộc bầu cử. Do đó, phe đối lập còn được xem là một "chính phủ chờ đợi". Chú ý rằng, đối lập là đối lập với đảng phái đang giữ quyền chính phủ đương thời, nhưng không đối lập với hoàng gia[2].

Hiện nay, Brendan Nelson của Đảng Tự do Úc là lãnh tụ đối lập. Lâu nay có 30 lãnh tụ đối lập, 16 từng là Thủ tướng Úc.


Danh sách lãnh tụ đối lập[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên Hình Bắt đầu
nhiệm kỳ
Kết thúc
nhiệm kỳ
Đảng
1. George Reid[3] George Reid 19 tháng 5 1901 17 tháng 8 1904[b] Free Trade Party
2. Chris Watson[4] Chris Watson 18 tháng 8 1904 5 tháng 7 1905[b] Đảng Lao động Úc
- George Reid [3] 7 tháng 7 1905[a] 16 tháng 11 1908 Free Trade Party
Anti-Socialist Party
3. Joseph Cook[5] Joseph Cook 17 tháng 11 1908 26 tháng 5 1909[b] Anti-Socialist Party
4. Alfred Deakin[6] Alfred Deakin 26 tháng 5 1909 2 tháng 6 1909[b] Commonwealth Liberal Party
5. Andrew Fisher[7] Andrew Fisher 2 tháng 6 1909[a] 29 tháng 4 1910[b] Đảng Lao động Úc
- Alfred Deakin[6] 1 tháng 7 1910[a] 20 tháng 1 1913 Commonwealth Liberal Party
- Joseph Cook[5] 20 tháng 1 1913 24 tháng 6 1913[b] Commonwealth Liberal Party
- Andrew Fisher[7] 8 tháng 7 1913[a] 17 tháng 9 1914[b] Đảng Lao động Úc
- Joseph Cook[5] 8 tháng 10 1914[a] 17 tháng 2 1916 Commonwealth Liberal Party
Nationalist Party of Australia
6. Frank Tudor[8] Frank Tudor 1 tháng 11 1916 10 tháng 1 1922 Đảng Lao động Úc
7. Matthew Charlton[9] 10 tháng 1 1922 29 tháng 3 1928 Đảng Lao động Úc
8. James Scullin[10] 29 tháng 3 1928 22 tháng 10 1929[b] Đảng Lao động Úc
9. John Latham[11] John Latham 20 tháng 11 1929 7 tháng 5 1931 Nationalist Party of Australia
10. Joseph Lyons[7] 7 tháng 5 1931 6 tháng 1 1932[b] United Australia Party
- James Scullin[10] James Scullin 7 tháng 1 1932[a] 1 tháng 10 1935 Đảng Lao động Úc
11. John Curtin[12] John Curtin 1 tháng 10 1935 7 tháng 10 1941[b] Đảng Lao động Úc
12. Arthur Fadden[13] Arthur Fadden 7 tháng 10 1941[a] 23 tháng 9 1943 Country Party
13. Robert Menzies[13] Robert Menzies 23 tháng 9 1943[a] 19 tháng 12 1949[b] United Australia Party
Đảng Tự do Úc
14. Ben Chifley[13] Ben Chifley 19 tháng 12 1949[a] 20 tháng 6 1951 Đảng Lao động Úc
15. Herbert Evatt[7] 20 tháng 6 1951 9 tháng 2 1960 Đảng Lao động Úc
16. Arthur Calwell[13] Arthur Calwell 7 tháng 3 1960 8 tháng 2 1967 Đảng Lao động Úc
17. Gough Whitlam[14] 8 tháng 2 1967 2 tháng 12 1972[b] Đảng Lao động Úc
18. Billy Snedden[13] 2 tháng 12 1972 21 tháng 3 1975 Đảng Tự do Úc
19. Malcolm Fraser[15] Malcolm Fraser 21 tháng 3 1975 11 tháng 11 1975[b] Đảng Tự do Úc
- Gough Whitlam[16][c] 11 tháng 11 1976[a] 22 tháng 12 1977 Đảng Lao động Úc
20. Bill Hayden[7] 22 tháng 12 1977 3 tháng 2 1983 Đảng Lao động Úc
21. Bob Hawke[11] 3 tháng 2 1983 11 tháng 3 1983[b] Đảng Lao động Úc
22. Andrew Peacock[11] 11 tháng 3 1983 5 tháng 9 1985 Đảng Tự do Úc
23. John Howard[17] 5 tháng 9 1985 9 tháng 5 1989[b] Đảng Tự do Úc
- Andrew Peacock[11] 9 tháng 5 1989 3 tháng 4 1990 Đảng Tự do Úc
24. John Hewson[11] 3 tháng 4 1990 23 tháng 5 1994 Đảng Tự do Úc
25. Alexander Downer[7] Alexander Downer 23 tháng 5 1994 30 tháng 1 1995 Đảng Tự do Úc
- John Howard[17] 30 tháng 1 1995 11 tháng 3 1996[b] Đảng Tự do Úc
26. Kim Beazley[18] Kim Beazley 19 tháng 3 1996 11 tháng 11 2001 Đảng Lao động Úc
27. Simon Crean[11] Simon Crean 11 tháng 11 2001 2 tháng 12 2003 Đảng Lao động Úc
28. Mark Latham[19] Mark Latham 2 tháng 12 2003 18 tháng 1 2005 Đảng Lao động Úc
- Kim Beazley[18] 28 tháng 1 2005 4 tháng 12 2006 Đảng Lao động Úc
29. Kevin Rudd[20] Kevin Rudd 4 tháng 12 2006 24 tháng 11 2007[b] Đảng Lao động Úc
30. Brendan Nelson[21] Brendan Nelson 29 tháng 11 2007 Đảng Tự do Úc
31. Malcolm Turnbull[22] Malcolm Turnbull 16 tháng 9 2008 Đảng Tự do Úc

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^Lãnh tụ đối lập từng là Thủ tướng.
  2. ^Lãnh tụ đối lập sau này trở thành Thủ tướng.
  3. ^Gough Whitlam từ chối chức vụ "Lãnh tụ đối lập" từ sau biến cố khủng hoảng hiến pháp Úc năm 1975 cho đến phiên họp quốc hội tháng 2 1976. Trong cuộc tranh cử tháng 12 1975 ông tự gói mình là "Lãnh tụ của đa số nghị viên trong hạ viện".[23]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Leader of the Opposition - Fact Sheet”. Parliamentary Education Office. Truy cập ngày 11 tháng 4 năm 2006. 
  2. ^ Jaensch, Dean (1997). The Politics of Australia. Melbourne: MacMillan Education Australia. tr. 100. ISBN 0732941288. 
  3. ^ a ă “Australia's Prime Ministers - Fast Facts - Reid”. National Archives of Australia. Truy cập ngày 26 tháng 4 năm 2006. 
  4. ^ “Australia's Prime Ministers - Fast Facts - Watson”. National Archives of Australia. Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2006. 
  5. ^ a ă â
  6. ^ a ă “Australia's Prime Ministers - Fast Facts - Deakin”. National Archives of Australia. Truy cập ngày 3 tháng 9 năm 2007. 
  7. ^ a ă â b c d “Leaders of the Opposition”. Parliament of Australia - Parliamentry Library. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2006. 
  8. ^
  9. ^
  10. ^ a ă Gavin Scaramouche. “James (Jim) Scullin”. The Scaramouche Website. Truy cập ngày 11 tháng 4 năm 2006. 
  11. ^ a ă â b c d “Prime Ministers and Opposition Leaders”. Australian Electoral Commission. Truy cập ngày 26 tháng 4 năm 2006. 
  12. ^ “Australia's Prime Ministers - Fast Facts - Curtin”. National Archives of Australia. Truy cập ngày 26 tháng 4 năm 2006. 
  13. ^ a ă â b c “Federal Opposition Leaders Since 1901”. Australian Politics. Truy cập ngày 26 tháng 4 năm 2006. 
  14. ^ “Australia's Prime Ministers - Fast Facts - Whitlam”. National Archives of Australia. Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2006. 
  15. ^ “Australia's Prime Ministers - Fast Facts - Fraser”. National Archives of Australia. Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2006. 
  16. ^ “Australia's Prime Ministers - Fast Facts - Whitlam”. National Archives of Australia. Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2006. 
  17. ^ a ă “Parliament of Australia - House of Representatives: John Howard (Member)”. Commonwealth of Australia. Truy cập ngày 26 tháng 4 năm 2006. 
  18. ^ a ă “Parliament of Australia - House of Representatives: Kim Beazley (Member)”. Commonwealth of Australia. Truy cập ngày 26 tháng 4 năm 2006. 
  19. ^ “History of the Đảng Lao động Úc”. Đảng Lao động Úc. Truy cập ngày 26 tháng 4 năm 2006. 
  20. ^ “Tearful Beazley Bows Out”. The Age. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2006. 
  21. ^ “Nelson elected Liberals leader”. ABC. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2006. 
  22. ^ “Malcolm Turnbull wins Liberal leadership”. The Age. Truy cập ngày 16 tháng 9 năm 2008. 
  23. ^ Gough Whitlam. “Whitlam Speeches - 1975 Election Policy Speech”. Whitlam Dismissal. Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2006.