Lưu Kỳ (chính trị gia)
| Thông tin trong bài này không thể kiểm chứng được do không được chú giải từ bất kỳ nguồn tham khảo nào. Xin bạn hãy cải thiện bài viết này bằng cách bổ sung chú thích tới các nguồn uy tín. Nếu bài được dịch từ Wikipedia ngôn ngữ khác thì hãy chuyển nguồn tham khảo từ phiên bản đó cho bài này. |
| Bài hay đoạn này cần người am hiểu về chủ đề của nó biên tập lại. Bạn có thể giúp chỉnh sửa bài hoặc nhờ một ai đó. Xem trang thảo luận để biết thêm chi tiết. |
Lưu Kỳ (chữ Hán: 刘淇, bính âm: Líu qí; tháng 11 năm 1942 - ) hiện là Uỷ viên Bộ chính trị Trung Quốc, Bí thư thành uỷ Bắc Kinh.
Tiểu sử [sửa]
Dân tộc : Hán
Ngày vào Đảng: 9.1975
Ngày tham gia công tác: 6.1968
Trình độ: kỹ sư luyện kim Học viện Gang thép Bắc Kinh, thạc sỹ, công trình sư cao cấp
Quá trình công tác [sửa]
1959-1964 : Học tại Học viện Gang thép Bắc Kinh
1964-1968 : Nghiên cứu sinh chuyên ngành luyện kim tại học viện Gang Thép Bắc Kinh
1968-1983 : Làm việc tại phân xưởng số 2 công ty Gang thép Vũ Hán
1983-1985 : Phó xưởng trưởng xưởng luyện thép công ty Gang thép Vũ Hán, trưởng phòng sản xuất công ty
1985-1990 : Phó giám đốc thứ nhất công ty Gang Thép Vũ Hán, đảng uỷ viên đảng uỷ công ty
1990-1993 : Giám đốccông ty Gang Thép Vũ Hán, đảng uỷ viên đảng uỷ công ty
1993-1998 : Bộ trưởng bộ luyện kim Trung Quốc, thành viên ban cán sự đảng bộ
1998-1999 : Phó bí thư, phó thị trưởng Bắc Kinh
1999-2001 : Phó bí thư, thị trưởng Bắc Kinh
2004-2002 : Phó bí thư, trị trưởng, Chủ tịch Uỷ ban Olympic Bắc Kinh
2002-2003 : Uỷ viên bộ chính trị, bí thư tỉnh uỷ Bắc Kinh, Chủ tịch Uỷ ban Olympic Bắc Kinh
2003-nay: Uỷ viên bộ chính trị, bí thư tỉnh uỷ Bắc Kinh, Chủ tịch Uỷ ban Olympic Bắc Kinh
| Tập Cận Bình | Lý Khắc Cường | Trương Đức Giang | Du Chính Thanh | Lưu Vân Sơn | Vương Kỳ Sơn | Trương Cao Lệ |
| Tiền nhiệm: Giả Khánh Lâm |
Bí Thư Bắc Kinh Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 2003- |
Kế nhiệm: đương nhiệm |