La hán quả
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| La hán quả | ||||||||||||||||||||||
Siraitia grosvenorii (luohan guo) fruits
|
||||||||||||||||||||||
| Phân loại khoa học | ||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
||||||||||||||||||||||
| Danh pháp hai phần | ||||||||||||||||||||||
| Siraitia grosvenorii (Swingle) C.Jeffrey ex A.M.Lu & Zhi Y.Zhang |
La hán quả (danh pháp hai phần: Siraitia grosvenorii) là loài thảo mộc dây leo bản địa của miền nam Trung Quốc và bắc Thái Lan.
Cây được trồng để lấy quả, sử dụng làm đồ uống giải khát, cũng là một vị thuốc trong đông y. Chất chiết từ quả la hán ngọt gấp 300 lần so với đường mía và được dùng làm chất tạo ngọt tự nhiên ít năng lượng tại Trung Quốc trong điều trị bệnh đái đường và béo phì[1].
Tham khảo [sửa]
- ^ Ling Yeouruenn, A New Compendium of Materia Medica, 1995 Science Press, Beijing.
Liên kết ngoài [sửa]
| Tra Siraitia grosvenorii trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |