Labatut-Rivière

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 43°31′40″B 0°02′03″Đ / 43,5277777778°B 0,0341666666667°Đ / 43.5277777778; 0.0341666666667

Labatut-Rivière

Labatut-Rivière trên bản đồ Pháp
Labatut-Rivière
Labatut-Rivière
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Midi-Pyrénées
Tỉnh Hautes-Pyrénées
Quận Quận Tarbes
Tổng Tổng Maubourguet
Xã (thị) trưởng Robert Maisonneuve
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 148–226 m (486–741 ft)
(bình quân 156 m/512 ft)
Diện tích đất1 12,71 km2 (4,91 sq mi)
Nhân khẩu2 360  (1999)
 - Mật độ 28 /km2 (73 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 65240/ 65700
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Labatut-Rivière là một thuộc tỉnh Hautes-Pyrénées trong vùng Midi-Pyrénées tây nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 156 mét trên mực nước biển.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]