Lacaze

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 43°44′21″B 2°31′15″Đ / 43,7391666667°B 2,52083333333°Đ / 43.7391666667; 2.52083333333

Lacaze

Lacaze vue generale.jpg
Huy hiệu của Lacaze
Lacaze trên bản đồ Pháp
Lacaze
Lacaze
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Midi-Pyrénées
Tỉnh Tarn
Quận Castres
Tổng Vabre
Xã (thị) trưởng Michel Madern
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 392–805 m (1.286–2.641 ft)
(bình quân 450 m/1.480 ft)
Diện tích đất1 46,16 km2 (17,82 sq mi)
Nhân khẩu2 332  (2006)
 - Mật độ 7 /km2 (18 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 81125/ 81330
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.


Lacaze là một trong tỉnh Tarn thuộc vùng Midi-Pyrénées ở miền nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 450 mét trên mực nước biển.

Sông Dadou tạo thành một phần ranh giới phía bắc thị trấn. Xã nằm hai bên bờ sông Gijou.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]


Bạn có thể tham khảo nội dung bài này trong Wikipedia tiếng Pháp để có thêm thông tin mở rộng cho bài này. Nếu bạn không biết tiếng Pháp, có thể dùng công cụ dịch, như Google Dịch.