Lachnocnema bibulus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Lachnocnema bibulus
DonovanEpitomePlate43.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Lycaenidae
Phân họ (subfamilia) Miletinae
Chi (genus) Lachnocnema
Loài (species) L. bibulus
Danh pháp hai phần
Lachnocnema bibulus
(Fabricius, 1793)[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Hesperia bibulus Fabricius, 1793
  • Lycaena delegorguei Boisduval, 1847

The Common Woolly Legs (Lachnocnema bibulus) là một loài bướm ngày thuộc họ Bướm xanh. Nó được tìm thấy ở sub-Saharan Africa. In Nam Phi it is found from the East Cape to KwaZulu-Natal, Swaziland, Mpumalanga, Gauteng, the Limpopo Province và the North West Province.

Sải cánh dài 21–27 mm đối với con đực và 21-30.5 mm đối với con cái. Con trưởng thành bay quanh năm in warmer areas with peaks in spring và cuối hè[2].

Ấu trùng ăn Psyllidae plant lice species.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Lachnocnema, Site of Markku Savela
  2. ^ Woodhall, S. Field Guide to Butterflies of South Africa, Cape Town: Struik Publishers, 2005.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]