Lachnomyrmex nordestinus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Lachnomyrmex nordestinus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Họ (familia) Formicidae
Chi (genus) Lachnomyrmex
Loài (species) L. nordestinus
Danh pháp hai phần
Lachnomyrmex nordestinus
Feitosa, R. M. & Brandao, C. R. F., 2008

Lachnomyrmex nordestinus được phát hiện và miêu tả bởi Feitosa, R. M. & Brandao, C. R. F. năm 2008[1].

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Feitosa, R. M. & Brandao, C. R. F., 2008, A taxonomic revision of the Neotropical myrmicine ant genus Lachnomyrmex Wheeler (Hymenoptera: Formicidae), Zootaxa (1890), pp. 1-49: 29-30

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]