Lagorchestes leporides

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Lagorchestes leporides
Eastern Hare-wallaby Pengo.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Diprotodontia
Họ (familia) Macropodidae
Chi (genus) Lagorchestes
Loài (species) L. leporides
Danh pháp hai phần
Lagorchestes leporides
(Gould, 1840)[2]
Eastern Hare Wallaby Distribution Map.png

Lagorchestes leporides là một loài động vật có vú trong họ Macropodidae, bộ Hai răng cửa. Loài này được Gould mô tả năm 1840.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Australasian Mammal Assessment Workshop (2008). Lagorchestes leporides. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 28 December 2008. Database entry includes justification for why this species is listed as extinct
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Lagorchestes leporides. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Lagorchestes leporides tại Wikimedia Commons