Lampropeltis alterna

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Lampropeltis alterna
Serpent roi bandes grises 01.JPG
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Serpentes
Cận bộ (infraordo) Alethinophidia
Họ (familia) Colubridae
Chi (genus) Lampropeltis
Loài (species) L. alterna
Danh pháp hai phần
Lampropeltis alterna
(Brown, 1901)
Danh pháp đồng nghĩa
Ophibolus alternus Brown, 1901
Lampropeltis alternaStejneger & Barbour, 1917
Lampropeltis mexican alternaConant, 1975

Lampropeltis alterna là một loài rắn trong họ Rắn nước. Loài này được Brown mô tả khoa học đầu tiên năm 1901.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Hammerson, G.A. & Santos-Barrera, G. (2007) Lampropeltis alterna. In: IUCN 2012. IUCN Red List of Threatened Species. Version 2012.2.
  2. ^ Lampropeltis alterna. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Lampropeltis alterna tại Wikimedia Commons