Langley, Washington
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| City of Langley | |
| Biệt danh: "Langley by the Sea" | |
|
Location of Langley in Washington |
|
| Tọa độ: 48°2′12,92″B 122°24′30,6″T / 48,03333°B 122,4°TTọa độ: 48°2′12,92″B 122°24′30,6″T / 48,03333°B 122,4°T | |
|---|---|
| Quốc gia | Hoa Kỳ |
| Tiểu bang | Washington |
| Quận | Island |
| Incorporated | February 26, 1912 |
| Chính quyền | |
| - Kiểu | Mayor-council government with 5 Council Members |
| - Mayor | Paul Samuelson |
| Diện tích | |
| - City | 0,8 mi² (2,1 km²) |
| - Đất liền | 0,79 mi² (2,0 km²) |
| - Mặt nước | 0,01 mi² (0 km²) |
| - Vùng đô thị | 26,2 mi² (67,86 km²) |
| Độ cao | 0–90 ft (0–27,7 m) |
| Dân số (April 1, 2006)[1] | |
| - City | 1.055 |
| - Mật độ | 1.318,75/mi² (502,1/km²) |
| - Vùng đô thị | 4.878 |
| Múi giờ | PST (UTC-8) |
| - Mùa hè (DST) | PDT (UTC-7) |
| ZIP code | 98260 |
| Mã điện thoại | 360 |
| Telephone exchanges | 221, 321, 331, 341, 730 |
| FIPS code | 53-383552 |
| GNIS feature ID | 15123763 |
| Website: www.langleywa.com | |
Langley là một thành phố nằm trong quận Island thuộc tiểu bang Washington, Hoa Kỳ. Thành phố này được đặt tên theo. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, thành phố có dân số người.
Mục lục |
Lịch sử [sửa]
Địa lý [sửa]
Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, thành phố có diện tích km2, trong đó có km2 là diện tích mặt nước.
Thông tin nhân khẩu [sửa]
Kinh tế [sửa]
Giáo dục [sửa]
Tham khảo [sửa]
- ^ “Rank of Cities and Towns by April 1, 2006 Population Size” (pdf). Office of Financial Management. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2007.