Laredo, Cantabria
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Laredo Laredo |
|||
|
|||
| Vị trí của Laredo | |||
| Quốc gia | |||
|---|---|---|---|
| Vùng | Cantabria | ||
| Tỉnh | Cantabria | ||
| Quận (comarca) | Eastern coast | ||
| Chính quyền | |||
| - Thị trưởng | Santos Fernández Revolvo (RPC) | ||
| Diện tích | |||
| - Đất liền | 13 km² (5 mi²) | ||
| Độ cao | 5 m (16 ft) | ||
| Dân số (2007) | |||
| - Tổng cộng | 13,115 | ||
| - Mật độ | 1.008,85/km² (2.612,9/mi²) | ||
| Múi giờ | CET (UTC+1) | ||
| - Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) | ||
| Mã bưu chính | 39770 | ||
| Ngôn ngữ bản xứ | Tiếng Tây Ban Nha | ||
| Năm mật độ dân số | 2007 | ||
| Website: http://www.laredo.es/ | |||
Laredo là một đô thị thuộc cộng đồng tự trị Cantabria, Tây Ban Nha.
Biến động dân số [sửa]
| 1900 | 1910 | 1920 | 1930 | 1940 | 1950 | 1960 | 1970 | 1980 | 1990 | 2000 | 2005 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5.097 | 5.212 | 5.566 | 5.890 | 6.206 | 6.866 | 7.520 | 10.260 | 12.278 | 13.493 | 12.634 | 13.115 |
Fuente: INE
Liên kết ngoài [sửa]
- Ayuntamiento de Laredo
- Laredo Tourism (Tây Ban Nha only site)
- Laredo - Cantabria 102 Municipios
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Laredo, Cantabria. |