Latrodectus antheratus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Latrodectus antheratus
Latrodectus antheratus.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Phân ngành (subphylum) Chelicerata
(không phân hạng) Arachnomorpha
Lớp (class) Arachnida
Bộ (ordo) Araneae
Họ (familia) Theridiidae
Chi (genus) Latrodectus
Loài (species) L. antheratus
Danh pháp hai phần
Latrodectus antheratus
(Badcock, 1932)

Latrodectus antheratus là một loài nhện trong họ Theridiidae.[1]

Loài này thuộc chi Latrodectus. Latrodectus antheratus được miêu tả năm 1932 bởi Badcock.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog, version 10.5. American Museum of Natural History.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]