Laval (quận)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Laval (huyện))
Bước tới: menu, tìm kiếm
Quận Laval
Hành chính
Quốc gia  Pháp
Vùng Pays de la Loire
Tỉnh Mayenne
Số tổng 13
Số xã 88
Quận lỵ Laval
Số liệu thống kê
Diện tích đất¹ 1.812 km²
Dân số
 - 1999 140.207
 - Mật độ 77/km²
Vị trí
¹ Dữ liệu đăng ký đất Pháp, không bao gồm ao hồ, sông băng rộng hơn 1 km² cũng như các lưu vực sông.
Pháp

Quận Laval là một quận của Pháp, nằm ở tỉnh Mayenne, ở vùng Pays de la Loire. Quận này có 13 tổng và 88 .

Các đơn vị hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Các tổng[sửa | sửa mã nguồn]

Các tổng của quận Laval là:

  1. Argentré
  2. Chailland
  3. Évron
  4. Laval-Est
  5. Laval-Nord-Est
  6. Laval-Nord-Ouest
  7. Laval-Saint-Nicolas
  8. Laval-Sud-Ouest
  9. Loiron
  10. Meslay-du-Maine
  11. Montsûrs
  12. Saint-Berthevin
  13. Sainte-Suzanne

Các xã[sửa | sửa mã nguồn]

Các xã của quận Laval, và mã INSEE là:

1. Ahuillé (53001) 2. Andouillé (53005) 3. Argentré (53007) 4. Arquenay (53009)
5. Assé-le-Bérenger (53010) 6. Astillé (53011) 7. Bannes (53019) 8. Bazougers (53025)
9. Beaulieu-sur-Oudon (53026) 10. Blandouet (53032) 11. Bonchamp-lès-Laval (53034) 12. Bourgon (53040)
13. Brée (53043) 14. Chailland (53048) 15. Chammes (53050) 16. Changé (53054)
17. Châlons-du-Maine (53049) 18. Châtres-la-Forêt (53065) 19. Chémeré-le-Roi (53067) 20. Cossé-en-Champagne (53076)
21. Courbeveille (53082) 22. Deux-Évailles (53092) 23. Entrammes (53094) 24. Forcé (53099)
25. Gesnes (53105) 26. Juvigné (53123) 27. L'Huisserie (53119) 28. La Baconnière (53015)
29. La Bazouge-de-Chemeré (53022) 30. La Bigottière (53031) 31. La Brûlatte (53045) 32. La Chapelle-Anthenaise (53056)
33. La Chapelle-Rainsouin (53059) 34. La Croixille (53086) 35. La Cropte (53087) 36. La Gravelle (53108)
37. Launay-Villiers (53129) 38. Laval (53130) 39. Le Bignon-du-Maine (53030) 40. Le Bourgneuf-la-Forêt (53039)
41. Le Genest-Saint-Isle (53103) 42. Livet (53134) 43. Loiron (53137) 44. Louverné (53140)
45. Louvigné (53141) 46. Maisoncelles-du-Maine (53143) 47. Meslay-du-Maine (53152) 48. Montflours (53156)
49. Montigné-le-Brillant (53157) 50. Montjean (53158) 51. Montourtier (53159) 52. Montsûrs (53161)
53. Mézangers (53153) 54. Neau (53163) 55. Nuillé-sur-Vicoin (53168) 56. Olivet (53169)
57. Parné-sur-Roc (53175) 58. Port-Brillet (53182) 59. Ruillé-le-Gravelais (53194) 60. Saint-Berthevin (53201)
61. Saint-Christophe-du-Luat (53207) 62. Saint-Cyr-le-Gravelais (53209) 63. Saint-Céneré (53205) 64. Saint-Denis-du-Maine (53212)
65. Saint-Georges-le-Fléchard (53220) 66. Saint-Georges-sur-Erve (53221) 67. Saint-Germain-le-Fouilloux (53224) 68. Saint-Germain-le-Guillaume (53225)
69. Saint-Hilaire-du-Maine (53226) 70. Saint-Jean-sur-Erve (53228) 71. Saint-Jean-sur-Mayenne (53229) 72. Saint-Léger (53232)
73. Saint-Ouën-des-Toits (53243) 74. Saint-Ouën-des-Vallons (53244) 75. Saint-Pierre-des-Landes (53245) 76. Saint-Pierre-la-Cour (53247)
77. Saint-Pierre-sur-Erve (53248) 78. Sainte-Gemmes-le-Robert (53218) 79. Sainte-Suzanne (53255) 80. Saulges (53257)
81. Soulgé-sur-Ouette (53262) 82. Thorigné-en-Charnie (53264) 83. Torcé-Viviers-en-Charnie (53265) 84. Vaiges (53267)
85. Vimarcé (53274) 86. Voutré (53276) 87. Épineux-le-Seguin (53095) 88. Évron (53097)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


Bạn có thể tham khảo nội dung bài này trong Wikipedia tiếng Pháp để có thêm thông tin mở rộng cho bài này. Nếu bạn không biết tiếng Pháp, có thể dùng công cụ dịch, như Google Dịch.