Leiosporoceros dussii

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Leiosporoceros dussii
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
Ngành (divisio) Anthocerotophyta
Lớp (class) Leiosporocerotopsida
Stotler & Crand.-Stotl. emend Duff
Bộ (ordo) Leiosporocerotales
Hässel[1]
Họ (familia) Leiosporocerotaceae
Hässel[2]
Chi (genus) Leiosporoceros
Hässel[2]
Loài (species) L. dussii
Danh pháp hai phần
Leiosporoceros dussii
Stephani Hässel de Menéndez, 1986
Danh pháp đồng nghĩa
  • Anthoceros dussii Steph.

Leiosporoceros dussii là một loài rêu trong họ Leiosporocerotaceae. Loài này được Stephani Hässel de Menéndez mô tả khoa học đầu tiên năm 1986.[3] Đây là loài duy nhất trong lớp Leiosporocerotopsida, nó được tách ra từ Anthocerotopsida.[4]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Hässel de Menéndez, Gabriela G. (1988). “A proposal for a new classification of the genera within the Anthocerotophyta”. Journal of the Hattori Botanical Laboratory 64: 71–86. 
  2. ^ a ă Hässel de Menéndez, Gabriela G. (1986). “Leiosporoceros Hässel n. gen. and Leiosporocerotaceae n. fam. of Anthocerotopsida”. Journal of Bryology 14: 255–259. 
  3. ^ The Plant List (2010). Leiosporoceros dussii. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2014. 
  4. ^ Duff, R. Joel; Juan Carlos Villarreal, D. Christine Cargill, & Karen S. Renzaglia (2007). “Progress and challenges toward a phylogeny and classification of the hornworts”. The Bryologist 110 (2): 214–243. doi:10.1639/0007-2745(2007)110[214:PACTDA]2.0.CO;2. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]