Lepilemur sahamalazensis
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lepilemur sahamalazensis | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Vực (domain) | Eukaryota |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Phân giới (subregnum) | |
| (không phân hạng) | Bilateria |
| Liên ngành (superphylum) | Deuterostomia |
| Ngành (phylum) | |
| (không phân hạng) | Craniata |
| Phân ngành (subphylum) | Vertebrata |
| Phân thứ ngành (infraphylum) | Gnathostomata |
| Liên lớp (superclass) | |
| (không phân hạng) | Synapsida |
| (không phân hạng) | Reptiliomorpha |
| (không phân hạng) | Amniota |
| (không phân hạng) | Mammaliaformes |
| Lớp (class) | Mammalia |
| Phân lớp (subclass) | Theria |
| Phân thứ lớp (infraclass) | Eutheria |
| Liên bộ (superordo) | Euarchontoglires |
| Bộ (ordo) | Primates |
| Phân bộ (subordo) | Strepsirrhini |
| Phân thứ bộ (infraordo) | Lemuriformes |
| Liên họ (superfamilia) | Lemuroidea |
| Họ (familia) | Lepilemuridae |
| Chi (genus) | Lepilemur |
| Loài (species) | L. sahamalazensis |
| Danh pháp hai phần | |
| Lepilemur sahamalazensis Andriaholinirina, N., Fausser, J., Roos, C., Rumpler, Y., et al. , 2006 |
|
Sahamalaza's sportive lemur range
|
|
Lepilemur sahamalazensis là một loài vượn cáo đặc hữu Madagascar. Nó có tổng chiều dài khoảng 51 đến 54 cm, trong đó có 26–27 cm là chiều dài đuôi.[2] Loài vượn cáo này được tìm thấy ở tây bắc Madagascar, nơi nó sinh sống ở rừng bán ẩm và một số rừng thứ cấp.[2]
Tham khảo [sửa]
- ^ Olivieri, G., Schwitzer, C., Schwitzer, N. & Craul, M. (2008). Lepilemur sahamalazensis. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 1 January 2009.
- ^ a b Garbutt, Nick (2007). Mammals of Madagascar, A Complete Guide. tr. 127–128.
Dữ liệu liên quan tới Lepilemur sahamalazensis tại Wikispecies
| Bài viết về một loài vượn cáo này còn sơ khai. Chúng ta đang có những nỗ lực để hoàn thiện bài này. Nếu bạn biết về vấn đề này, bạn có thể giúp đỡ bằng cách viết bổ sung (trợ giúp). |
|