Leptophis modestus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Leptophis modestus
Leptophis modestus (Head).jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Serpentes
Cận bộ (infraordo) Alethinophidia
Họ (familia) Colubridae
Chi (genus) Leptophis
Loài (species) L. modestus
Danh pháp hai phần
Leptophis modestus
(Günther, 1872)
Danh pháp đồng nghĩa

Leptophis modestus là một loài rắn trong họ Rắn nước. Loài này được Günther mô tả khoa học đầu tiên năm 1872.[3]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Campbell, J.A., & Muñoz-Alonso, A. (2007). Leptophis modestus. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2010.4. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2011. 
  2. ^ Boulenger, G.A. 1894. Catalogue of the Snakes in the British Museum (Natural History). Volume II., Containing the Conclusion of the Colubridæ Aglyphæ. Trustees of the British Museum (Natural History). (Taylor and Francis, Printers.) London. xi + 382 pp. + Plates I.- XX. (Leptophis modestus, pp, 107-108.)
  3. ^ Leptophis modestus. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Leptophis modestus tại Wikimedia Commons