Les Avellanes i Santa Linya
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Les Avellanes i Santa Linya Avellanes Santa Liña |
|||
|
|||
| Quốc gia | |||
|---|---|---|---|
| Vùng | Vùng | ||
| Tỉnh | |||
| Quận (comarca) | Noguera | ||
| Chính quyền | |||
| - Thị trưởng | M. Carme Garrofé Amorós | ||
| Diện tích | |||
| - Đất liền | 103,31 km² (39,9 mi²) | ||
| Độ cao | 567 m (1.860 ft) | ||
| Múi giờ | CET (UTC+1) | ||
| - Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) | ||
| Mã bưu chính | 25612 | ||
| Số khu dân cư | 4 | ||
| Tọa độ | 41°54′33″B 0°45′57″Đ / 41,90917°B 0,76583°ĐTọa độ: 41°54′33″B 0°45′57″Đ / 41,90917°B 0,76583°Đ | ||
Les Avellanes i Santa Linya là một đô thị trong tỉnh Lérida, cộng đồng tự trị Cataluña Tây Ban Nha. Đô thị Les Avellanes i Santa Linya có diện tích là 103,31 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là 463 người với mật độ 4,38 người/km². Đô thị Les Avellanes i Santa Linya có cự ly km so với tỉnh lỵ Lérida.