Liễu (họ)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Liễu (họ người))
Để biết về các nghĩa định hướng khác, xem Liễu.
Liễu là một họ của người châu Á. Họ này có mặt ở Trung Quốc (Hán tự: 柳, Bính âm: Liu), Triều Tiên (Hangul: 유 hoặc 류, Romaja quốc ngữ: Yu, Yoo với "유" hoặc Ryu với "류" ) và Nhật Bản (Kanji: 柳, Romaji: Yanagi). Trong danh sách Bách gia tính họ Liễu xếp thứ 60. Về mức độ phổ biến, theo thống kê năm 2000 có khoảng 600.000 người mang họ Ryu/Yu (Hanja: 柳).
Người Trung Quốc họ Liễu nổi tiếng [sửa]
- Liễu Hạ Huệ, danh sĩ thời Xuân Thu
- Liễu Tông Nguyên, thi sĩ thời nhà Đường, một trong Đường-Tống bát gia
- Liễu Công Quyền, đại thư họa gia cuối thời nhà Đường
- Liễu Di Trưng, nhà sử học Trung Quốc đầu thế kỉ 20
Người Triều Tiên họ Ryu/Yu/Yoo nổi tiếng [sửa]
- Yu Seong Ryong (Hangul: 유성룡, Hanja: 柳成龍, Hán Việt: Liễu Thành Long), học giả thời nhà Triều Tiên
- Yu Deuk-gong (Hangul: 유득공, Hanja: 柳得恭, Hán Việt: Liễu Đắc Cung), sử gia thời nhà Triều Tiên
- Rhyu Si Min (Hangul: 유시민, Hanja: 柳時民, Hán Việt: Liễu Thì Dân), nhà chính trị Hàn Quốc
- Yoo Sang Chul (Hangul: 유상철, Hanja: 柳相鐵, Hán Việt: Liễu Tương Thiết), cầu thủ bóng đá Hàn Quốc
- Ryu Seung Min (Hangul: 유승민, Hanja: 柳承敏, Hán Việt: Liễu Thừa Mẫn), vận động viên bóng bàn Hàn Quốc
- Yoo Yong Sung (Hangul: 유용성, Hanja: 柳鏞成, Hán Việt: Liễu Dung Thành), vận động viên cầu lông Hàn Quốc
- Ryu Shi Won (Hangul: 류시원, Hanja: 柳時元, Hán Việt: Liễu Thì Nguyên), diễn viên Hàn Quốc
- Hyun Young, tên thật là Yoo Hyun Young (Hangul: 유현영, Hanja: 柳賢榮, Hán Việt: Liễu Hiền Vinh), ca sĩ Hàn Quốc
| Bài này còn sơ khai. Mời bạn góp sức viết thêm để bài được hoàn thiện hơn. Xem phần trợ giúp về cách sửa bài. |