Libinia emarginata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Libinia emarginata
Libinia emarginata.png
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Phân ngành (subphylum) Crustacea
Lớp (class) Malacostraca
Bộ (ordo) Decapoda
Phân thứ bộ (infraordo) Brachyura
Họ (familia) Epialtidae
Chi (genus) Libinia
Loài (species) L. emarginata
Danh pháp hai phần
Libinia emarginata
Leach, 1815 [1]
Danh pháp đồng nghĩa [2]
Libinia canaliculata Say, 1817

Libinia emarginata hay Cua nhện béo (danh pháp hai phần: Libinia emarginata) là một loài cua nhện trong họ Epialtidae. sống ở vùng cửa sông ở duyên hải phía Đông của Bắc Mỹ.

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

L. emarginata phân bố từ Nova Scotia đến Florida Keys và thông qua vịnh Mexico[3]. Nó sống ở độ sâu lên đến 160 ft (49 m), đặc biệt với các hồ sơ ghi nhận độ sâu đến 400 ft (120 m).

Mô tả[sửa | sửa mã nguồn]

L. emarginata có hình tam giác, mai dài khoảng 4 in (100 mm) và sải chân 12 inch (300 mm)[4]. cua toàn bộ khaki, mai được bao phủ trong gai và nốt[5].

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Libinia emarginata Leach, 1815 (TSN 98455) tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).
  2. ^ Peter K. L. Ng, Danièle Guinot & Peter J. F. Davie (2008). “Systema Brachyurorum: Part I. An annotated checklist of extant Brachyuran crabs of the world” (PDF). Raffles Bulletin of Zoology 17: 1–286. 
  3. ^ Harriet Perry & Kirsten Larsen (2004). Libinia emarginata Leach, 1815. Portly Spider Crab” (PDF). A Picture Guide to Shelf Invertebrates from the Northern Gulf of Mexico. Gulf States Marine Fisheries Commission. 
  4. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên Martinez
  5. ^ Alice Jane Lippson & Robert L. Lippson (2006). “Crustaceans of the shallows”. Life in the Chesapeake Bay (ấn bản 3). JHU Press. tr. 153–158. ISBN 9780801883378. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Libinia emarginata tại Wikimedia Commons