Libona, Bukidnon
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Đô thị Libona | |
| Bản đồ Bukidnon với vị trí của Libona, Bukidnon | |
| Quốc gia | Philippines |
|---|---|
| Vùng | Vùng X |
| Tỉnh | Bukidnon |
| Đơn vị bẩu cử | 1st District |
| Barangay | 14 |
| Thành lập (thị xã) | October 4, 1957 |
| Chính quyền | |
| - Thị trưởng | Aurelio B. Lopez |
| - Phó thị trưởng | Eriberto Y. Cabañez |
| Diện tích | |
| - Tổng cộng | 244,95 km² (94,58 mi²) |
| Dân số (2000) | |
| - Tổng cộng | 33.273 |
| - Mật độ | 135/km² (352/mi²) |
| Múi giờ | PST (UTC+8) |
| ZIP code | 8706 |
| Mã điện thoại | 88 |
Libona là một đô thị hạng 3 ở tỉnh Bukidnon, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2000 của Philipin, đô thị này có dân số 33.273 người trong 6.389 hộ.
Các đơn vị hành chính [sửa]
Libona được chia thành 14 barangay.
- Capihan
- Crossing
- Gango
- Kiliog
- Kinawe
- Laturan
- Maambong
- Nangka
- Palabucan
- Poblacion
- Pongol
- San Jose
- Santa Fe
- Sil-ipon