Lichonycteris obscura

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Lichonycteris obscura
Lichonycteris Interfemoral membranes.png
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Chiroptera
Họ (familia) Phyllostomidae
Chi (genus) Lichonycteris
Loài (species) L. obscura
Danh pháp hai phần
Lichonycteris obscura
(Thomas, 1895)

Lichonycteris obscura là một loài động vật có vú trong họ Dơi mũi lá, bộ Dơi. Loài này được Thomas mô tả năm 1895.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Lichonycteris obscura. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]