Lilienfeld (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Bezirk Lilienfeld
Bang Hạ Áo
Dân số 27.084 (2001)
Diện tích 931,6 km²
Số lượng
đô thị
14
Mã NUTS AT121
Múi giờ
• Giờ mùa hè
CET: UTC+1
CEST: UTC+2
Mã vùng điện thoại +43-?
Biển số xe LF
Bezirk Lilienfeld location map

Bezirk Lilienfeld là một huyện của bang của Hạ ÁoÁo.

Các đô thị[sửa | sửa mã nguồn]

Các khu ngoại vi, làng và các đơn vị khác của một đô thị được hiển thị bằngchữ nhỏ.

  • Annaberg
    • Annarotte, Haupttürnitzrotte, Langseitenrotte, Lassingrotte
  • Eschenau
    • Eschenau, Laimergraben, Rotheau, Sonnleitgraben, Steubach, Wehrabach
  • Hainfeld
    • Bernau, Gegend Egg, Gerichtsberg, Gerstbach, Gölsen, Gstettl, Hainfeld, Heugraben, Kasberg, Kaufmannberg, Landstal, Ob der Kirche, Vollberg
  • Hohenberg
    • Andersbach, Furthof, Hofamt, Hohenberg, Innerfahrafeld
  • Kaumberg
    • Höfnergraben, Kaumberg, Laabach, Obertriesting, Steinbachtal, Untertriesting
  • Kleinzell
    • Außerhalbach, Ebenwald, Innerhalbach, Kleinzell
  • Lilienfeld
    • Dörfl, Hintereben, Jungherrntal, Lilienfeld, Marktl, Schrambach, Stangental, Vordereben, Zögersbach
  • Mitterbach am Erlaufsee
    • Josefsrotte, Mitterbach-Seerotte
  • Ramsau
    • Fahrabach, Gaupmannsgraben, Haraseck, Kieneck, Oberhöhe, Oberried, Ramsau, Schneidbach, Unterried
  • Rohrbach an der Gölsen
    • Bernreit, Durlaß, Oberrohrbach, Prünst, Unterrohrbach
  • Sankt Aegyd am Neuwalde
    • Kernhof, Lahnsattel, Mitterbach, St. Aegyd am Neuwalde, Ulreichsberg
  • Sankt Veit an der Gölsen
    • Außer-Wiesenbach, Inner-Wiesenbach, Kerschenbach, Kropfsdorf, Maierhöfen, Obergegend, Pfenningbach, Rainfeld, Schwarzenbach an der Gölsen, St. Veit an der Gölsen, Steinwandleiten, Traisenort, Wiesenfeld, Wobach
  • Traisen
  • Türnitz
    • Anthofrotte, Außerfahrafeld, Lehenrotte, Moosbach, Pichlrotte, Raxenbachrotte, Schildbachrotte, Steinbachrotte, Traisenbachrotte, Türnitz, Weidenaurotte