Limnoperdaceae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Limnoperdon
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Fungi
Ngành (phylum) Basidiomycota
Phân ngành (subphylum) Agaricomycotina
Lớp (class) Agaricomycetes
Phân lớp (subclass) Agaricomycetidae
Bộ (ordo) Agaricales
Họ (familia) Limnoperdaceae
G.A.Escobar
Chi (genus) Limnoperdon
G.A.Escobar
Loài điển hình
Limnoperdon incarnatum
G.A.Escobar (1976)[1]

Limnoperdon là một họ nấm trong bộ Agaricales, chứa một chi Limnoperdon.[1]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Escobar GA, McCabe DE, Harpel CW. (1976). Limnoperdon, a floating gasteromycete isolated from marshes”. Mycologia 68 (4): 874–80. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]