Lirularia iridescens

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Lirularia iridescens
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng) clade Vetigastropoda
Liên họ (superfamilia) Trochoidea
Họ (familia) Trochidae
Phân họ (subfamilia) Umboniinae
Chi (genus) Lirularia
Loài (species) L. iridescens
Danh pháp hai phần
Lirularia iridescens
(Schrenck, 1863)
Danh pháp đồng nghĩa[2]
  • Homalopoma kussakini Egorov, 2000[1]
  • Trochus iridescens Schrenck, 1863 (danh pháp gốc)

Lirularia iridescens là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Colloniidae.[2]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này có vỏ dài 9 mm

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chúng phân bố ở Northwest Pacific Ocean.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Kantor Yu.I. & Sysoev A.V. (2006) Marine and brackish water Gastropoda of Russia and adjacent countries: an illustrated catalogue. Moscow: KMK Scientific Press. 372 pp. + 140 pls. page(s): 36

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]