Lisbon (quận)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Quận Lisbon | |
| — Quận — | |
| Quốc gia | Bồ Đào Nha |
|---|---|
| Vùng | Lisbon (một phần Vùng Alentejo) |
| Tỉnh lịch sử | Tỉnh Estremadura (một phần Tỉnh Ribatejo) |
| Số khu tự quản | 16 |
| Số giáo khu | 226 |
| Thủ phủ | Lisbon |
| Diện tích | |
| - Tổng cộng | 2.800 km² (1.081,1 mi²) |
| Dân số | |
| - Tổng cộng | 2.135.992 |
| - Mật độ | 762,9/km² (1.975,8/mi²) |
| Số dân biểu nghị viện | 47 |
Quận Lisboa (tiếng Bồ Đào Nha:) là một quận của Bồ Đào Nha. Thủ phủ quận đóng tại thành phố Lisboa, đồng thời cũng là thủ đô quốc gia.
Các khu tự quản [sửa]
Quận gồm 16 khu tự quản:
- Alenquer (khu tự quản)
- Amadora (khu tự quản)
- Arruda dos Vinhos (khu tự quản)
- Azambuja (khu tự quản)
- Cadaval (khu tự quản)
- Cascais (khu tự quản)
- Lisboa (khu tự quản)
- Loures (khu tự quản)
- Lourinhã (khu tự quản)
- Sobral de Monte Agraço (khu tự quản)
- Mafra (khu tự quản)
- Odivelas (khu tự quản)
- Oeiras (khu tự quản)
- Sintra (khu tự quản)
- Torres Vedras (khu tự quản)
- Vila Franca de Xira (khu tự quản)
|
||||||||||